Trang chủ     Nghề nghiệp   /   Tìm hiểu các vị trí Nhân viên trong tiếng Anh là gì?

Tìm hiểu các vị trí Nhân viên trong tiếng Anh là gì?

960,905

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề công sở được đông đảo bạn trẻ quan tâm. Biết được những vị trí mà mình đang nhắm tới bằng tiếng anh sẽ giúp cho bạn có thể tìm kiếm nhiều tin tuyển dụng hơn. Trong bài viết này, 123dang.com mời bạn tìm hiểu Nhân viên tiếng Anh là gì và những vị trí trong công ty được dịch sang tiếng Anh ra sao? Cùng tìm hiểu nào.

Nhân viên tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh mỗi một vị trí (position) đều được cụ thể hóa bằng một danh từ riêng. Nhân viên được hiểu là những người làm việc trong một văn phòng (office) thuộc tổ chức, công ty nào đó. Nhân viên được hiểu theo ý nghĩa đơn giản nhất là officer, hoặc staff.

Tuy nhiên cần phân biệt rõ hai từ trên để có thể hiểu một cách đúng đắn nhất. Cụ thể là:

- Officer: Chỉ những nhân viên làm việc trong văn phòng, thực hiện những công việc cần sử dụng máy tính, fax, vv.

- Staff: Chỉ chung cho đội ngũ nhân sự tại một công ty, tổ chức nhất định. Staff là danh từ dành cho những ai làm công lấy lương. Dù bạn là CEO hoặc CFO nhưng bạn vẫn là người làm thuê cho một ông chủ nào đó thì vẫn được gọi là Staff như thường.

Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh bạn có thể thấy rất nhiều từ để chỉ nhân viên kinh doanh. Ví dụ như salesman, sale supervisor, Sale Regional, sale managers, are sales manager… Tất cả những từ này đều chỉ nhân viên kinh doanh, tuy nhiên chúng được phân chia theo cấp bậc và khu vực quản lý, lĩnh vực làm việc khác nhau.

Hot coupon! Tổng hợp mã giảm giá, voucher Tiki, shopee, ladaza và hàng ngàn web bán hàng online!

Cấp thấp nhất là Salesman (dùng cho nam) và Saleswoman (dùng cho nữ).

Cấp thứ hai gồm có: Sales supervisor, Sale Executive. Hai danh từ này dành cho những nhân viên kinh doanh ở cấp cao hơn. Những người này có thể phụ trách quản lý nhóm Salesman và nhóm saleswoman, trực tiếp báo cáo với cấp trên.

Cấp thứ ba dành cho vị trí: Are Sales Manager. Vị trí này chỉ một nhóm chuyên quản lý một khu vực nào đó. Thực ra chỉ có những công ty lớn có mạng lưới chi nhánh ở nhiều địa phương, nhiều quốc gia mới có thể có vị trí này. Một Area Sales Manager sẽ đảm nhiệm vai trò quản lý Sale Supervisor, đồng thời có nhiệm vụ báo cáo với cán bộ ở cấp cao hơn.

Cấp thứ tư trong mạng lưới nhân viên kinh doanh là Area Sales Managers. Vị trí này còn có tên là Regional Sales managers, hoặc Nationa sales manager. Một số công ty đa quốc gia thường có vị trí này tại những nơi mà công ty đặt chi nhánh. Ví dụ như thương hiệu thời trang Zara có trụ sở ở hơn 50 quốc gia. Điều đó đồng nghĩa với việc họ có 50 National Sales Manager.

Nhân viên kinh doanh khác trong tiếng anh

Tùy từng lĩnh vực hoạt động mà tiếng anh còn quy định dùng các danh từ cho nhân viên kinh doanh. Ví dụ như:

Sales Engineer: Danh từ này chỉ những người bán hàng trong những lĩnh vực thiết bị, hóa chất. Nhân viên thuộc lĩnh vực này ngoài việc có kỹ năng bán hàng còn cần phải có cả trình độ chuyên môn để giải quyết tình huống với khách hàng.

Account Asistant, hoặc Account Executive: Danh từ này dùng cho nhân viên bán hàng trong những lĩnh vực liên quan đến dịch vụ. Trong dịch vụ khách sạn thì nhân viên Account Executive thường làm việc trong văn phòng kinh doanh hoặc phòng tài chính.

Hy vọng với bài viết trên đây bạn đã có thể tự trả lời câu hỏi nhân viên tiếng anh là gì phải không nào? Để biết thêm nhiều thông tin hơn nữa, xin vui lòng theo dõi những bài viết tiếp theo được đăng tải trên website, bạn nhé.

Chia sẻ bài viết:
Zalo
Liên hệ ADS, GuestPost: Telegram: @deevtr24

Nghề nghiệp

Xem thêm